Mon, 02 / 2018 3:38 am | helios

Những từ vựng tiếng Anh về mĩ phẩm, làm đẹp

Mĩ phẩm từ trước đến nay luôn là người bạn trung thành của những cô gái và… các chàng trai. Tùy vào sở thích và nhu cầu mà chúng ta sẽ chọn lựa sản phẩm theo từng kiểu dáng và nhãn hiệu khác nhau. Tuy nhiên đã bao giờ bạn gặp khó khăn trong việc chọn lữa những mặt hàng đến từ thương hiệu nước ngoài vì không hiểu tiếng Anh chưa? Trong bài viết này mình sẽ chia sẻ một số từ vựng thường gặp về đồ mĩ phẩm, trang điểm nhé!

nhung-tu-vung-tieng-anh-ve-mi-pham-lam-dep

1.Trang điểm mặt:

 

 

* Mĩ phẩm:

  • Foundation: kem nền
  • Liquid foundation: kem nền dạng lỏng
  • Cream foundation: kem nền dạng kem
  • Moisturizer: kem dưỡng ẩm
  • Concealer: kem che khuyết điểm
  • Highlighter:  kem đánh tạo khối
  • Cleansing milk: sữa tẩy trang
  • Lotion: kem dưỡng
  • Powder: phấn
  • Loose powder: phấn dạng bột
  • Pressed powder: phấn dạng nén

* Dụng cụ:

  • Brush: chổi
  • Cotton buds (swab): tăm bông
  • Cotton round: bông tẩy trang
  • Mascara: chuốt mi
  • Eye pencil: chì kẻ mắt
  • Sponge: miếng bọt biển ( dùng để dặm phấn)
  • Tattoo stamp: dụng cụ xăm ( dập )
  • Powder puff: bông dặm phấn
  • Palette: bảng màu mắt
  • False eye lashes: lông mi giả
  • Eyelash curler: kẹp uốn mi
  • Tweezers: nhíp

nhung-tu-vung-tieng-anh-ve-mi-pham-lam-dep-1

Bộ chổi trang điểm.

*Một số từ vựng liên quan:

    • Cosmetic: mĩ phẩm
    • Premium cosmetic: mĩ phẩm cao cấp
    • Natural cosmetic: mĩ phẩm có thành phần tự nhiên
    • Sensitive skin: da nhạy cảm
    • All skin type: dành cho mọi loại da
    • Normal skin: da thường
    • Oily skin: da dầu
    • Oil control: kiểm soát nhờn
    • Dry skin: da khô
    • Hypoallergelic: sản phẩm ít gây kích ứng da
    • Oil free: không dầu
    • Hydrating: dưỡng ẩm
    • Water proof: không thấm nước
    • Lasting finish: kem có độ bám lâu
    • Log pore: mụn cám
    • Black head: mụn đầu đen

 

2.Trang điểm môi:

 

  • Lipstick: thỏi son
  • Lip balm/ lip gloss: son dưỡng, son bóng
  • Lip liner pencil: bút kẻ môi
  • Lip brush: chổi đánh môi

 

3.Trang điểm móng tay:

 

    • Manicure: chăm sóc móng
    • Nail clipper: bấm móng tay
    • Nail file: dũa mong tay
    • Nail polish: sơn móng tay
    • Nail cream: kem dưỡng móng
    • Cuticle scissors: kìm cắt móng
    • Cuticle pusher and trimmer: dụng cụ làm móng

Trên đây mình đã tổng hợp những từ vựng cơ bản liên quan đến mĩ phẩm, làm đẹp. Hãy đọc và nhẩm lại để ghi nhớ kĩ hơn nhé. Giờ thì các bạn có thể tự tin đi shopping mà không lo “mù tịt” về những sản phẩm làm đẹp rồi nhé!

Bài viết cùng chuyên mục